TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encrusted

giọng máy của trình duyệt

encrusted nghĩa là có lớp vỏ ngoài, khảm.

Nghĩa của encrusted

Tính từ

  1. Có lớp vỏ ngoài.
  2. Khảm.
  3. Có đóng cặn vôi (nồi hơi...).

Dạng từ của encrusted

So sánh hơnmore encrusted
So sánh nhấtmost encrusted

Câu hỏi thường gặp

encrusted nghĩa là gì?

encrusted (tính từ) nghĩa là có lớp vỏ ngoài, khảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.