TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encyst

UK/ɛnˈsɪst/ US/ɛnˈsɪst/ giọng máy của trình duyệt

encyst nghĩa là bao vào nang, bao vào bào xác.

Nghĩa của encyst

Ngoại động từ

  1. Bao vào nang, bao vào bào xác.

Dạng từ của encyst

Ngôi thứ ba số ítencysts
Hiện tại phân từ (-ing)encysting
Quá khứ phân từencysted
Quá khứencysted

Câu hỏi thường gặp

encyst nghĩa là gì?

encyst (ngoại động từ) nghĩa là bao vào nang, bao vào bào xác.

encyst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encyst: giọng Anh (UK) /ɛnˈsɪst/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈsɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.