encyst
UK/ɛnˈsɪst/
US/ɛnˈsɪst/
giọng máy của trình duyệt
encyst nghĩa là bao vào nang, bao vào bào xác.
Nghĩa của encyst
Ngoại động từ
- Bao vào nang, bao vào bào xác.
Dạng từ của encyst
| Ngôi thứ ba số ít | encysts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | encysting |
| Quá khứ phân từ | encysted |
| Quá khứ | encysted |
Câu hỏi thường gặp
encyst nghĩa là gì?
encyst (ngoại động từ) nghĩa là bao vào nang, bao vào bào xác.
encyst phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encyst: giọng Anh (UK) /ɛnˈsɪst/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈsɪst/.