encystment
US/ɪn.ˈsɪst.mənt/
giọng máy của trình duyệt
encystment nghĩa là sự bao vào nang.
Nghĩa của encystment
Danh từ
- Sinh vật học Sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác.
Dạng từ của encystment
| Số nhiều | encystments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encystment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
encystment nghĩa là gì?
encystment (danh từ) nghĩa là sự bao vào nang.
encystment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encystment: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪst.mənt/.