endamage
US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
endamage nghĩa là mối hại, điều hại, sự thiệt hại, làm hư hại.
Nghĩa của endamage
Danh từ
- Mối hại, điều hại, điều bất lợi.
- Sự thiệt hại.
- to cause great damage to...gây nhiều thiệt hại cho
- Số nhiều Tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn.
- to bring an action of damages against somebodykiện ai đòi bồi thường thiệt hại
- Từ lóng Giá tiền.
- what's the damage?giá bao nhiêu?
Ngoại động từ
- Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.
- Làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...).
- to damage someone's reputationlàm tổn thương danh dự của ai
Dạng từ của endamage
| Ngôi thứ ba số ít | endamages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | endamaging |
| Quá khứ phân từ | endamaged |
| Quá khứ | endamaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endamage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
endamage nghĩa là gì?
endamage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mối hại, điều hại, sự thiệt hại, làm hư hại.
endamage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endamage: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/.