TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endamage

US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

endamage nghĩa là mối hại, điều hại, sự thiệt hại, làm hư hại.

Nghĩa của endamage

Danh từ

  1. Mối hại, điều hại, điều bất lợi.
  2. Sự thiệt hại.
    • to cause great damage to...gây nhiều thiệt hại cho
  3. Số nhiều Tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn.
    • to bring an action of damages against somebodykiện ai đòi bồi thường thiệt hại
  4. Từ lóng Giá tiền.
    • what's the damage?giá bao nhiêu?

Ngoại động từ

  1. Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.
  2. Làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...).
    • to damage someone's reputationlàm tổn thương danh dự của ai

Dạng từ của endamage

Ngôi thứ ba số ítendamages
Hiện tại phân từ (-ing)endamaging
Quá khứ phân từendamaged
Quá khứendamaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endamage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

endamage nghĩa là gì?

endamage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mối hại, điều hại, sự thiệt hại, làm hư hại.

endamage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endamage: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.