endanger
UK/ɛnˈdeɪndʒə/
US/ɛnˈdeɪnd͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
endanger nghĩa là gây tuyệt chủng, gây nguy hiểm.
Nghĩa của endanger
Động từ
- Gây tuyệt chủng.
- Gây nguy hiểm
Dạng từ của endanger
| Ngôi thứ ba số ít | endangers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | endangering |
| Quá khứ phân từ | endangered |
| Quá khứ | endangered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endanger
Đồng nghĩa
Họ từ của endanger
Câu hỏi thường gặp
endanger nghĩa là gì?
endanger (động từ) nghĩa là gây tuyệt chủng, gây nguy hiểm.
endanger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endanger: giọng Anh (UK) /ɛnˈdeɪndʒə/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈdeɪnd͡ʒɚ/.