TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endarterectomy

US/ˌɛn.ˌdɑːr.tə.ˈrɛk.tə.mi/ giọng máy của trình duyệt

endarterectomy nghĩa là Việc cắt viêm áo trong động mạch.

Nghĩa của endarterectomy

Danh từ

  1. Y học Việc cắt viêm áo trong động mạch.

Dạng từ của endarterectomy

Số nhiềuendarterectomies

Câu hỏi thường gặp

endarterectomy nghĩa là gì?

endarterectomy (danh từ) nghĩa là Việc cắt viêm áo trong động mạch.

endarterectomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endarterectomy: giọng Mỹ (US) /ˌɛn.ˌdɑːr.tə.ˈrɛk.tə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.