endear
UK/ɪnˈdɪə(ɹ)/
US/ɪnˈdɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
endear nghĩa là làm cho được mến.
Nghĩa của endear
Ngoại động từ
- Làm cho được mến, làm cho được quý chuộng.
- to endear oneself to someonelàm ai mến mình
Dạng từ của endear
| Ngôi thứ ba số ít | endears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | endearing |
| Quá khứ phân từ | endeared |
| Quá khứ | endeared |
Họ từ của endear
Câu hỏi thường gặp
endear nghĩa là gì?
endear (ngoại động từ) nghĩa là làm cho được mến.
endear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endear: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɪɚ/.