TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endear

UK/ɪnˈdɪə(ɹ)/ US/ɪnˈdɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

endear nghĩa là làm cho được mến.

Nghĩa của endear

Ngoại động từ

  1. Làm cho được mến, làm cho được quý chuộng.
    • to endear oneself to someonelàm ai mến mình

Dạng từ của endear

Ngôi thứ ba số ítendears
Hiện tại phân từ (-ing)endearing
Quá khứ phân từendeared
Quá khứendeared

Họ từ của endear

Câu hỏi thường gặp

endear nghĩa là gì?

endear (ngoại động từ) nghĩa là làm cho được mến.

endear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endear: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.