TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endearment

UK/ɪnˈdɪəɹ.mənt/ US/ɪnˈdɪəɹ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

endearment nghĩa là sự được mến, sự được quý chuộng.

Nghĩa của endearment

Danh từ

  1. Sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng.
  2. Sự được mến, sự được quý chuộng.
  3. Sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm.
  4. Điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng.

Dạng từ của endearment

Số nhiềuendearments

Họ từ của endearment

Câu hỏi thường gặp

endearment nghĩa là gì?

endearment (danh từ) nghĩa là sự được mến, sự được quý chuộng.

endearment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endearment: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɪəɹ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɪəɹ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.