TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endobiotic

US/ˌɛn.doʊ.ˌbɑɪ.ˈɑː.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

endobiotic nghĩa là nội sinh, sống trong sinh vật.

Nghĩa của endobiotic

Tính từ

  1. Sinh học Nội sinh; sống trong sinh vật.

Dạng từ của endobiotic

So sánh hơnmore endobiotic
So sánh nhấtmost endobiotic
Số nhiềuendobiotics

Câu hỏi thường gặp

endobiotic nghĩa là gì?

endobiotic (tính từ) nghĩa là nội sinh, sống trong sinh vật.

endobiotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endobiotic: giọng Mỹ (US) /ˌɛn.doʊ.ˌbɑɪ.ˈɑː.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.