endobiotic
US/ˌɛn.doʊ.ˌbɑɪ.ˈɑː.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
endobiotic nghĩa là nội sinh, sống trong sinh vật.
Nghĩa của endobiotic
Tính từ
- Sinh học Nội sinh; sống trong sinh vật.
Dạng từ của endobiotic
| So sánh hơn | more endobiotic |
| So sánh nhất | most endobiotic |
| Số nhiều | endobiotics |
Câu hỏi thường gặp
endobiotic nghĩa là gì?
endobiotic (tính từ) nghĩa là nội sinh, sống trong sinh vật.
endobiotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endobiotic: giọng Mỹ (US) /ˌɛn.doʊ.ˌbɑɪ.ˈɑː.tɪk/.