TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endocardial

US/ˌɛn.doʊ.ˈkɑːr.di.əl/ giọng máy của trình duyệt

endocardial nghĩa là màng trong tim, trong tim.

Nghĩa của endocardial

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) màng trong tim
  2. Trong tim.

Câu hỏi thường gặp

endocardial nghĩa là gì?

endocardial (tính từ) nghĩa là màng trong tim, trong tim.

endocardial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endocardial: giọng Mỹ (US) /ˌɛn.doʊ.ˈkɑːr.di.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.