endocarpic
giọng máy của trình duyệt
endocarpic nghĩa là Thuộc vỏ quả trong.
Nghĩa của endocarpic
Tính từ
- Thuộc vỏ quả trong.
Câu hỏi thường gặp
endocarpic nghĩa là gì?
endocarpic (tính từ) nghĩa là Thuộc vỏ quả trong.
endocarpic nghĩa là Thuộc vỏ quả trong.
endocarpic (tính từ) nghĩa là Thuộc vỏ quả trong.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.