TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endoskeleton

US/ˌɛn.doʊ.ˈskɛ.lə.tᵊn/ giọng máy của trình duyệt

endoskeleton nghĩa là bộ xương trong.

Nghĩa của endoskeleton

Danh từ

  1. Động vật học Bộ xương trong.

Dạng từ của endoskeleton

Số nhiềuendoskeletons

Câu hỏi thường gặp

endoskeleton nghĩa là gì?

endoskeleton (danh từ) nghĩa là bộ xương trong.

endoskeleton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endoskeleton: giọng Mỹ (US) /ˌɛn.doʊ.ˈskɛ.lə.tᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.