TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endosome

US/ˈɛn.də.ˌsoʊm/ giọng máy của trình duyệt

endosome nghĩa là Hạt cơ quan nội bào.

Nghĩa của endosome

Danh từ

  1. Hạt cơ quan nội bào.

Dạng từ của endosome

Số nhiềuendosomes

Câu hỏi thường gặp

endosome nghĩa là gì?

endosome (danh từ) nghĩa là Hạt cơ quan nội bào.

endosome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endosome: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.də.ˌsoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.