endothelia
giọng máy của trình duyệt
endothelia nghĩa là màng trong.
Nghĩa của endothelia
Danh từ
- Sinh vật học Màng trong.
Câu hỏi thường gặp
endothelia nghĩa là gì?
endothelia (danh từ) nghĩa là màng trong.
endothelia nghĩa là màng trong.
endothelia (danh từ) nghĩa là màng trong.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.