endotrachea
giọng máy của trình duyệt
endotrachea nghĩa là vỏ trong khí quản.
Nghĩa của endotrachea
Danh từ
- Vỏ trong khí quản.
Câu hỏi thường gặp
endotrachea nghĩa là gì?
endotrachea (danh từ) nghĩa là vỏ trong khí quản.
endotrachea nghĩa là vỏ trong khí quản.
endotrachea (danh từ) nghĩa là vỏ trong khí quản.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.