endotracheal
giọng máy của trình duyệt
endotracheal nghĩa là đặt trong khí quản.
Nghĩa của endotracheal
Tính từ
- Thuộc khí quản.
- Đặt trong khí quản.
- Endotracheal tube.Ống đặt trong khí quản
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endotracheal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
endotracheal nghĩa là gì?
endotracheal (tính từ) nghĩa là đặt trong khí quản.