TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endowed chair

giọng máy của trình duyệt

endowed chair nghĩa là Một vị trí giảng viên được ưu đãi trong trường đại học và được nhận hỗ trợ từ khoản thanh toán hàng năm từ một khoản tài trợ tư nhân Khoản tài trợ có thể bao gồm tiền lương của khoa, chi phí nghiên cứu và du lịch hoặc các chi phí liên quan khác và tiếp tục vĩnh viễn.

Nghĩa của endowed chair

Danh từ

  1. chiefly, US Một vị trí giảng viên được ưu đãi trong trường đại học và được nhận hỗ trợ từ khoản thanh toán hàng năm từ một khoản tài trợ tư nhân Khoản tài trợ có thể bao gồm tiền lương của khoa, chi phí nghiên cứu và du lịch hoặc các chi phí liên quan khác và tiếp tục vĩnh viễn.

Dạng từ của endowed chair

Số nhiềuendowed chairs

Câu hỏi thường gặp

endowed chair nghĩa là gì?

endowed chair (danh từ) nghĩa là Một vị trí giảng viên được ưu đãi trong trường đại học và được nhận hỗ trợ từ khoản thanh toán hàng năm từ một khoản tài trợ tư nhân Khoản tài trợ có thể bao gồm tiền lương của khoa, chi phí nghiên cứu và du lịch hoặc các chi phí liên quan khác và tiếp tục vĩnh viễn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.