TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endow

UK/ɪnˈdaʊ/ US/ɪnˈdaʊ/ giọng máy của trình duyệt

endow nghĩa là cúng vốn cho, để vốn lại cho.

Nghĩa của endow

Ngoại động từ

  1. Cúng vốn cho (một tổ chức...).
  2. Để vốn lại cho (vợ, con gái...).
  3. Thường Động tính từ quá khứ Phú cho.
    • to be endowed with many talentsđược phú nhiều tài năng

Dạng từ của endow

Ngôi thứ ba số ítendows
Hiện tại phân từ (-ing)endowing
Quá khứ phân từendowed
Quá khứendowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endow

Đồng nghĩa

Họ từ của endow

Câu hỏi thường gặp

endow nghĩa là gì?

endow (ngoại động từ) nghĩa là cúng vốn cho, để vốn lại cho.

endow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endow: giọng Anh (UK) /ɪnˈdaʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.