endow
UK/ɪnˈdaʊ/
US/ɪnˈdaʊ/
giọng máy của trình duyệt
endow nghĩa là cúng vốn cho, để vốn lại cho.
Nghĩa của endow
Ngoại động từ
- Cúng vốn cho (một tổ chức...).
- Để vốn lại cho (vợ, con gái...).
- Thường Động tính từ quá khứ Phú cho.
- to be endowed with many talentsđược phú nhiều tài năng
Dạng từ của endow
| Ngôi thứ ba số ít | endows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | endowing |
| Quá khứ phân từ | endowed |
| Quá khứ | endowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endow
Đồng nghĩa
Họ từ của endow
Câu hỏi thường gặp
endow nghĩa là gì?
endow (ngoại động từ) nghĩa là cúng vốn cho, để vốn lại cho.
endow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endow: giọng Anh (UK) /ɪnˈdaʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdaʊ/.