TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enemy of the state

giọng máy của trình duyệt

enemy of the state nghĩa là kẻ thù của nhà nước.

Nghĩa của enemy of the state

Danh từ

  1. Kẻ thù của nhà nước.

Dạng từ của enemy of the state

Số nhiềuenemies of the state

Câu hỏi thường gặp

enemy of the state nghĩa là gì?

enemy of the state (danh từ) nghĩa là kẻ thù của nhà nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.