TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enemy

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛnəmi/ US/ˈɛnəmi/ giọng máy của trình duyệt

enemy nghĩa là kẻ thù, kẻ địch, thì giờ, thù địch.

Nghĩa của enemy

Danh từ

  1. Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch.
    • to be one's own enemytự mình làm hại mình
  2. Thông tục Thì giờ.
    • how goes the enemy?mấy giờ rồi?
    • to kill the enemygiết thì giờ

Tính từ

  1. Của địch, thù địch.

Dạng từ của enemy

Số nhiềuenemies
Ngôi thứ ba số ítenemies
Hiện tại phân từ (-ing)enemying
Quá khứ phân từenemied
Quá khứenemied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enemy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của enemy

Cụm từ, thành ngữ với enemy

  • the Enemy — Ma vương.
  • enemy of the state — Kẻ thù của nhà nước.

Câu ví dụ với enemy

  • Cancer is a great enemy of mankind. Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người.
  • We gave the enemy a drubbing. Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.
  • The enemy can't get close. Kẻ thù không thể đến gần.
  • I'm not your enemy. Tôi không phải là kẻ thù.
  • You're the enemy. Anh là kẻ địch.
  • I do not have enemies. Tôi không có kẻ thù.
  • I have many enemies. Tôi có nhiều kẻ thù.
  • As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

enemy nghĩa là gì?

enemy (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ thù, kẻ địch, thì giờ, thù địch.

enemy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enemy: giọng Anh (UK) /ˈɛnəmi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛnəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.