energetic
UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/
US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
energetic nghĩa là mạnh mẽ, mãnh liệt.
Nghĩa của energetic
Tính từ
- Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động.
Dạng từ của energetic
| So sánh hơn | more energetic |
| So sánh nhất | most energetic |
| Số nhiều | energetics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với energetic
Đồng nghĩa
Họ từ của energetic
Câu ví dụ với energetic
- Tom is young and energetic. Tom trẻ trung và tràn đầy năng lượng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
energetic nghĩa là gì?
energetic (tính từ) nghĩa là mạnh mẽ, mãnh liệt.
energetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của energetic: giọng Anh (UK) /ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/.