TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

energetic

UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/ US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

energetic nghĩa là mạnh mẽ, mãnh liệt.

Nghĩa của energetic

Tính từ

  1. Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động.

Dạng từ của energetic

So sánh hơnmore energetic
So sánh nhấtmost energetic
Số nhiềuenergetics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với energetic

Đồng nghĩa

Họ từ của energetic

Câu ví dụ với energetic

  • Tom is young and energetic. Tom trẻ trung và tràn đầy năng lượng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

energetic nghĩa là gì?

energetic (tính từ) nghĩa là mạnh mẽ, mãnh liệt.

energetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của energetic: giọng Anh (UK) /ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.