TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

energetically

US/ˌɛ.nɜː.ˈdʒɛ.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

energetically nghĩa là mạnh mẽ, hăng hái.

Nghĩa của energetically

Phó từ

  1. Mạnh mẽ, hăng hái.

Dạng từ của energetically

So sánh hơnmore energetically
So sánh nhấtmost energetically

Câu hỏi thường gặp

energetically nghĩa là gì?

energetically (phó từ) nghĩa là mạnh mẽ, hăng hái.

energetically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của energetically: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.nɜː.ˈdʒɛ.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.