TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

energize

UK/ˈɛnəd͡ʒaɪz/ US/ˈɛnɚd͡ʒaɪz/ giọng máy của trình duyệt

energize nghĩa là làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, hoạt động mạnh mẽ.

Nghĩa của energize

Ngoại động từ

  1. Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.

Nội động từ

  1. Hoạt động mạnh mẽ.

Dạng từ của energize

Ngôi thứ ba số ítenergizes
Hiện tại phân từ (-ing)energizing
Quá khứ phân từenergized
Quá khứenergized

Họ từ của energize

Câu hỏi thường gặp

energize nghĩa là gì?

energize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, hoạt động mạnh mẽ.

energize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của energize: giọng Anh (UK) /ˈɛnəd͡ʒaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛnɚd͡ʒaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.