energize
UK/ˈɛnəd͡ʒaɪz/
US/ˈɛnɚd͡ʒaɪz/
giọng máy của trình duyệt
energize nghĩa là làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, hoạt động mạnh mẽ.
Nghĩa của energize
Ngoại động từ
- Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.
Nội động từ
- Hoạt động mạnh mẽ.
Dạng từ của energize
| Ngôi thứ ba số ít | energizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | energizing |
| Quá khứ phân từ | energized |
| Quá khứ | energized |
Họ từ của energize
Câu hỏi thường gặp
energize nghĩa là gì?
energize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, hoạt động mạnh mẽ.
energize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của energize: giọng Anh (UK) /ˈɛnəd͡ʒaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛnɚd͡ʒaɪz/.