TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

energise

giọng máy của trình duyệt

energise nghĩa là làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, hoạt động mạnh mẽ.

Nghĩa của energise

Ngoại động từ

  1. Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.

Nội động từ

  1. Hoạt động mạnh mẽ.

Dạng từ của energise

Ngôi thứ ba số ítenergises
Hiện tại phân từ (-ing)energising
Quá khứ phân từenergised
Quá khứenergised

Câu hỏi thường gặp

energise nghĩa là gì?

energise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, hoạt động mạnh mẽ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.