energise
giọng máy của trình duyệt
energise nghĩa là làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, hoạt động mạnh mẽ.
Nghĩa của energise
Ngoại động từ
- Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.
Nội động từ
- Hoạt động mạnh mẽ.
Dạng từ của energise
| Ngôi thứ ba số ít | energises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | energising |
| Quá khứ phân từ | energised |
| Quá khứ | energised |
Câu hỏi thường gặp
energise nghĩa là gì?
energise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, hoạt động mạnh mẽ.