TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

energumen

UK/ɛn.əˈɡjuː.mən/ US/ɛn.əɹˈɡuː.mən/ giọng máy của trình duyệt

energumen nghĩa là người bị quỷ ám, người cuồng tín.

Nghĩa của energumen

Danh từ

  1. Người bị quỷ ám.
  2. Người cuồng tín.

Dạng từ của energumen

Số nhiềuenergumens

Câu hỏi thường gặp

energumen nghĩa là gì?

energumen (danh từ) nghĩa là người bị quỷ ám, người cuồng tín.

energumen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của energumen: giọng Anh (UK) /ɛn.əˈɡjuː.mən/, giọng Mỹ (US) /ɛn.əɹˈɡuː.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.