energy
Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛnəd͡ʒi/
US/ˈɛnɚd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
energy nghĩa là nghị lực, sinh lực, năng lượng.
Nghĩa của energy
Danh từ
- Nghị lực, sinh lực.
- Sự hoạt động tích cực.
- Khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng.
- Số nhiều Sức lực.
- Vật lý Năng lượng.
- solar energynăng lượng mặt trời
- kinetic energyđộng năng
Dạng từ của energy
| Số nhiều | energies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với energy
Đồng nghĩa
Họ từ của energy
Cụm từ, thành ngữ với energy
- energy absorber — Bộ hấp thụ năng lượng.
- energy band — Dải năng lượng.
- energy band structure — Cấu trúc dải năng lượng.
- energy density — Mật độ năng lượng.
- energy density spectrum — Phổ mật độ năng lượng.
- energy distribution curve — Đường phân bố năng lượng.
- energy gap — Khe năng lượng.
- energy intensity — Cường độ sử dụng năng lượng.
- energy quantum — Lượng tử năng lượng.
- energy source — Nguồn năng lượng.
- energy unit — Đơn vị năng lượng.
Câu ví dụ với energy
- The scientist is working on atomic energy. Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.
- He has run out of energy. Anh ta hết năng lượng rồi.
- I attract positive energy and people. Tôi thu hút những con người và nguồn năng lượng tích cực.
- You are full of energy. Bạn tràn đầy năng lượng.
- The former minister of energy was elected president on Sunday. Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
- Everyone is working excitedly, you must not ruin that energy. Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
energy nghĩa là gì?
energy (danh từ) nghĩa là nghị lực, sinh lực, năng lượng.
energy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của energy: giọng Anh (UK) /ˈɛnəd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛnɚd͡ʒi/.