enforceable
US/ɪn.ˈfɔr.sə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
enforceable nghĩa là Có thể đem thi hành.
Nghĩa của enforceable
Tính từ
- Pháp lí Có thể đem thi hành.
Dạng từ của enforceable
| So sánh hơn | more enforceable |
| So sánh nhất | most enforceable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enforceable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enforceable nghĩa là gì?
enforceable (tính từ) nghĩa là Có thể đem thi hành.
enforceable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enforceable: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfɔr.sə.bᵊl/.