TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enforce

UK/ɪnˈfɔːs/ US/ɪnˈfoɹs/ giọng máy của trình duyệt

enforce nghĩa là đòi cho được, ép làm, thúc ép.

Nghĩa của enforce

Ngoại động từ

  1. Làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách).
  2. + upon Ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì).
    • to enforce something upon someoneép ai phải làm một việc gì
  3. Bắt tôn trọng, bắt tuân theo; đem thi hành (luật lệ).

Dạng từ của enforce

Ngôi thứ ba số ítenforces
Hiện tại phân từ (-ing)enforcing
Quá khứ phân từenforced
Quá khứenforced

Họ từ của enforce

Câu hỏi thường gặp

enforce nghĩa là gì?

enforce (ngoại động từ) nghĩa là đòi cho được, ép làm, thúc ép.

enforce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enforce: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɔːs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfoɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.