enforce
UK/ɪnˈfɔːs/
US/ɪnˈfoɹs/
giọng máy của trình duyệt
enforce nghĩa là đòi cho được, ép làm, thúc ép.
Nghĩa của enforce
Ngoại động từ
- Làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách).
- + upon Ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì).
- to enforce something upon someoneép ai phải làm một việc gì
- Bắt tôn trọng, bắt tuân theo; đem thi hành (luật lệ).
Dạng từ của enforce
| Ngôi thứ ba số ít | enforces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enforcing |
| Quá khứ phân từ | enforced |
| Quá khứ | enforced |
Họ từ của enforce
Câu hỏi thường gặp
enforce nghĩa là gì?
enforce (ngoại động từ) nghĩa là đòi cho được, ép làm, thúc ép.
enforce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enforce: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɔːs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfoɹs/.