TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enforcement

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈfɔːsm(ə)nt/ US/ɪnˈfoɹsm(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

enforcement nghĩa là sự thúc ép, sự ép buộc, sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo.

Nghĩa của enforcement

Danh từ

  1. Sự thúc ép, sự ép buộc.
  2. Sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ), sự thực thi.

Dạng từ của enforcement

Số nhiềuenforcements

Câu hỏi thường gặp

enforcement nghĩa là gì?

enforcement (danh từ) nghĩa là sự thúc ép, sự ép buộc, sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo.

enforcement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enforcement: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɔːsm(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfoɹsm(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.