TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enframe

US/ɪn.ˈfreɪm/ giọng máy của trình duyệt

enframe nghĩa là đóng khung, dùng làm khung cho.

Nghĩa của enframe

Ngoại động từ

  1. Đóng khung (ảnh, tranh...); dùng làm khung cho (ảnh, tranh...).

Dạng từ của enframe

Ngôi thứ ba số ítenframes
Hiện tại phân từ (-ing)enframing
Quá khứ phân từenframed
Quá khứenframed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enframe

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enframe nghĩa là gì?

enframe (ngoại động từ) nghĩa là đóng khung, dùng làm khung cho.

enframe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enframe: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfreɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.