enframe
US/ɪn.ˈfreɪm/
giọng máy của trình duyệt
enframe nghĩa là đóng khung, dùng làm khung cho.
Nghĩa của enframe
Ngoại động từ
- Đóng khung (ảnh, tranh...); dùng làm khung cho (ảnh, tranh...).
Dạng từ của enframe
| Ngôi thứ ba số ít | enframes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enframing |
| Quá khứ phân từ | enframed |
| Quá khứ | enframed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enframe
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enframe nghĩa là gì?
enframe (ngoại động từ) nghĩa là đóng khung, dùng làm khung cho.
enframe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enframe: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfreɪm/.