enfranchisement of the nomenklatura nghĩa là Đặc quyền của giới chức.
Nghĩa của enfranchisement of the nomenklatura
Danh từ
Kinh tế học Đặc quyền của giới chức.
Câu hỏi thường gặp
enfranchisement of the nomenklatura nghĩa là gì?
enfranchisement of the nomenklatura (danh từ) nghĩa là Đặc quyền của giới chức.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.