TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eng

US/ɛŋ/ giọng máy của trình duyệt

eng nghĩa là cử nhân khoa học, nước anh.

Nghĩa của eng

Viết tắt

  1. Peter, cử nhân khoa học (kỹ sư).
  2. Nước Anh (England).
  3. Người Anh; tiếng Anh (English).
  4. Viết tắt.
    • engineer (ing)Peter BSc (Eng)
  5. Peter, cử nhân khoa học (kỹ sư).
  6. Nước Anh (England).
  7. Người Anh; tiếng Anh (English).

Dạng từ của eng

Số nhiềuengs

Họ từ của eng

Câu hỏi thường gặp

eng nghĩa là gì?

eng (viết tắt) nghĩa là cử nhân khoa học, nước anh.

eng phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eng: giọng Mỹ (US) /ɛŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.