engine-trouble
US/ˈɛn.dʒən.ˈtrə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
engine-trouble nghĩa là sự hỏng máy, sự liệt máy.
Nghĩa của engine-trouble
Danh từ
- Sự hỏng máy, sự liệt máy (ô tô).
Dạng từ của engine-trouble
| Số nhiều | engine troubles |
Câu hỏi thường gặp
engine-trouble nghĩa là gì?
engine-trouble (danh từ) nghĩa là sự hỏng máy, sự liệt máy.
engine-trouble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engine-trouble: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.dʒən.ˈtrə.bəl/.