TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engine-trouble

US/ˈɛn.dʒən.ˈtrə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

engine-trouble nghĩa là sự hỏng máy, sự liệt máy.

Nghĩa của engine-trouble

Danh từ

  1. Sự hỏng máy, sự liệt máy (ô tô).

Dạng từ của engine-trouble

Số nhiềuengine troubles

Câu hỏi thường gặp

engine-trouble nghĩa là gì?

engine-trouble (danh từ) nghĩa là sự hỏng máy, sự liệt máy.

engine-trouble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engine-trouble: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.dʒən.ˈtrə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.