TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engine-turn

US/ˈɛn.dʒən.ˈtɜːn/ giọng máy của trình duyệt

engine-turn nghĩa là chạm đường lộng chéo.

Nghĩa của engine-turn

Ngoại động từ

  1. Chạm đường lộng chéo.

Câu hỏi thường gặp

engine-turn nghĩa là gì?

engine-turn (ngoại động từ) nghĩa là chạm đường lộng chéo.

engine-turn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engine-turn: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.dʒən.ˈtɜːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.