engine-turn
US/ˈɛn.dʒən.ˈtɜːn/
giọng máy của trình duyệt
engine-turn nghĩa là chạm đường lộng chéo.
Nghĩa của engine-turn
Ngoại động từ
- Chạm đường lộng chéo.
Câu hỏi thường gặp
engine-turn nghĩa là gì?
engine-turn (ngoại động từ) nghĩa là chạm đường lộng chéo.
engine-turn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engine-turn: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.dʒən.ˈtɜːn/.