engined
US/ˈɛn.dʒənd/
giọng máy của trình duyệt
engined nghĩa là có lắp máy.
Nghĩa của engined
Tính từ
- Có lắp máy.
- front -engined carôtô lắp máy phía trước
Câu hỏi thường gặp
engined nghĩa là gì?
engined (tính từ) nghĩa là có lắp máy.
engined phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engined: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.dʒənd/.