engineer
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə/
US/ˌɛnd͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
engineer nghĩa là kỹ sư, công trình sư, nghĩ ra, bày ra.
Nghĩa của engineer
Danh từ
- Kỹ sư, công trình sư.
- Kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer).
- Công binh; người thiết kế và xây dựng công sự.
- Người phụ trách máy; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa.
- Thông tục Người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...).
Ngoại động từ
- Nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...).
Nội động từ
- Làm kỹ sư, làm công trình sư.
Dạng từ của engineer
| Số nhiều | engineers |
| Ngôi thứ ba số ít | engineers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engineering |
| Quá khứ phân từ | engineered |
| Quá khứ | engineered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engineer
Đồng nghĩa
Họ từ của engineer
Câu ví dụ với engineer
- We need an electrical engineer for this job. Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.
- Hải is an engineer. Hải là kỹ sư.
- The engineers drew up plans for a new dock. Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.
- The plan is to recruit 5 Java engineers before the end of next month. Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
engineer nghĩa là gì?
engineer (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kỹ sư, công trình sư, nghĩ ra, bày ra.
engineer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engineer: giọng Anh (UK) /ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌɛnd͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ/.