engineership
giọng máy của trình duyệt
engineership nghĩa là chức kỹ sư, chức công trình sư.
Nghĩa của engineership
Danh từ
- Chức kỹ sư, chức công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.
- Chức kỹ sư xây dựng, nghề kỹ sư xây dựng.
- Chức vị người công binh, chức vị người thiết kế và xây dựng công sự; nghề công binh, nghề thiết kế và xây dựng công sự.
Dạng từ của engineership
| Số nhiều | engineerships |
Câu hỏi thường gặp
engineership nghĩa là gì?
engineership (danh từ) nghĩa là chức kỹ sư, chức công trình sư.