TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engineership

giọng máy của trình duyệt

engineership nghĩa là chức kỹ sư, chức công trình sư.

Nghĩa của engineership

Danh từ

  1. Chức kỹ sư, chức công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.
  2. Chức kỹ sư xây dựng, nghề kỹ sư xây dựng.
  3. Chức vị người công binh, chức vị người thiết kế và xây dựng công sự; nghề công binh, nghề thiết kế và xây dựng công sự.

Dạng từ của engineership

Số nhiềuengineerships

Câu hỏi thường gặp

engineership nghĩa là gì?

engineership (danh từ) nghĩa là chức kỹ sư, chức công trình sư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.