TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engorge

UK/ɪnˈɡɔːdʒ/ giọng máy của trình duyệt

engorge nghĩa là ăn ngấu nghiến, ngốn, bị nhồi nhét.

Nghĩa của engorge

Ngoại động từ

  1. Ăn ngấu nghiến, ngốn.
  2. Động tính từ quá khứ Bị nhồi nhét.
  3. Động tính từ quá khứ (y học) ứ máu.

Dạng từ của engorge

Ngôi thứ ba số ítengorges
Hiện tại phân từ (-ing)engorging
Quá khứ phân từengorged
Quá khứengorged

Họ từ của engorge

Câu hỏi thường gặp

engorge nghĩa là gì?

engorge (ngoại động từ) nghĩa là ăn ngấu nghiến, ngốn, bị nhồi nhét.

engorge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engorge: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɔːdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.