engorge
UK/ɪnˈɡɔːdʒ/
giọng máy của trình duyệt
engorge nghĩa là ăn ngấu nghiến, ngốn, bị nhồi nhét.
Nghĩa của engorge
Ngoại động từ
- Ăn ngấu nghiến, ngốn.
- Động tính từ quá khứ Bị nhồi nhét.
- Động tính từ quá khứ (y học) ứ máu.
Dạng từ của engorge
| Ngôi thứ ba số ít | engorges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engorging |
| Quá khứ phân từ | engorged |
| Quá khứ | engorged |
Họ từ của engorge
Câu hỏi thường gặp
engorge nghĩa là gì?
engorge (ngoại động từ) nghĩa là ăn ngấu nghiến, ngốn, bị nhồi nhét.
engorge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engorge: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɔːdʒ/.