TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engorgement

US/ɪn.ˈɡɔrdʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

engorgement nghĩa là sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn, sự nhồi nhét, sự tọng.

Nghĩa của engorgement

Danh từ

  1. Sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn.
  2. Sự nhồi nhét, sự tọng.
  3. Y học Sự ứ máu.

Dạng từ của engorgement

Số nhiềuengorgements

Câu hỏi thường gặp

engorgement nghĩa là gì?

engorgement (danh từ) nghĩa là sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn, sự nhồi nhét, sự tọng.

engorgement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engorgement: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɡɔrdʒ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.