engorgement
US/ɪn.ˈɡɔrdʒ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
engorgement nghĩa là sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn, sự nhồi nhét, sự tọng.
Nghĩa của engorgement
Danh từ
- Sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn.
- Sự nhồi nhét, sự tọng.
- Y học Sự ứ máu.
Dạng từ của engorgement
| Số nhiều | engorgements |
Câu hỏi thường gặp
engorgement nghĩa là gì?
engorgement (danh từ) nghĩa là sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn, sự nhồi nhét, sự tọng.
engorgement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engorgement: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɡɔrdʒ.mənt/.