TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engraft

UK/ɪŋˈɡɹæft/ US/ɪŋˈɡɹæft/ giọng máy của trình duyệt

engraft nghĩa là ghép, ghép vào, lồng vào.

Nghĩa của engraft

Ngoại động từ

  1. Thực vật học (y học) ghép (cây, da...).
  2. Ghép vào, lồng vào.
  3. Thêm (râu ria...) vào.
  4. Làm thấm nhuần (nguyên tắc...).

Dạng từ của engraft

Ngôi thứ ba số ítengrafts
Hiện tại phân từ (-ing)engrafting
Quá khứ phân từengrafted
Quá khứengrafted
So sánh hơnmore engraft
So sánh nhấtmost engraft

Họ từ của engraft

Câu hỏi thường gặp

engraft nghĩa là gì?

engraft (ngoại động từ) nghĩa là ghép, ghép vào, lồng vào.

engraft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engraft: giọng Anh (UK) /ɪŋˈɡɹæft/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈɡɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.