engraft
UK/ɪŋˈɡɹæft/
US/ɪŋˈɡɹæft/
giọng máy của trình duyệt
engraft nghĩa là ghép, ghép vào, lồng vào.
Nghĩa của engraft
Ngoại động từ
- Thực vật học (y học) ghép (cây, da...).
- Ghép vào, lồng vào.
- Thêm (râu ria...) vào.
- Làm thấm nhuần (nguyên tắc...).
Dạng từ của engraft
| Ngôi thứ ba số ít | engrafts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engrafting |
| Quá khứ phân từ | engrafted |
| Quá khứ | engrafted |
| So sánh hơn | more engraft |
| So sánh nhất | most engraft |
Họ từ của engraft
Câu hỏi thường gặp
engraft nghĩa là gì?
engraft (ngoại động từ) nghĩa là ghép, ghép vào, lồng vào.
engraft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engraft: giọng Anh (UK) /ɪŋˈɡɹæft/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈɡɹæft/.