engrail
UK/ɪŋˈɡɹeɪl/
US/ɪŋˈɡɹeɪl/
giọng máy của trình duyệt
engrail nghĩa là khía răng cưa.
Nghĩa của engrail
Ngoại động từ
- Khía răng cưa (gờ đồng tiền...).
Dạng từ của engrail
| Ngôi thứ ba số ít | engrails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engrailing |
| Quá khứ phân từ | engrailed |
| Quá khứ | engrailed |
Câu hỏi thường gặp
engrail nghĩa là gì?
engrail (ngoại động từ) nghĩa là khía răng cưa.
engrail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engrail: giọng Anh (UK) /ɪŋˈɡɹeɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈɡɹeɪl/.