TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engrail

UK/ɪŋˈɡɹeɪl/ US/ɪŋˈɡɹeɪl/ giọng máy của trình duyệt

engrail nghĩa là khía răng cưa.

Nghĩa của engrail

Ngoại động từ

  1. Khía răng cưa (gờ đồng tiền...).

Dạng từ của engrail

Ngôi thứ ba số ítengrails
Hiện tại phân từ (-ing)engrailing
Quá khứ phân từengrailed
Quá khứengrailed

Câu hỏi thường gặp

engrail nghĩa là gì?

engrail (ngoại động từ) nghĩa là khía răng cưa.

engrail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engrail: giọng Anh (UK) /ɪŋˈɡɹeɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈɡɹeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.