an engrained raguemột thằng chí đểu, một thằng đại xỏ lá
Câu hỏi thường gặp
engrained nghĩa là gì?
engrained (tính từ) nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.