TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engrained

giọng máy của trình duyệt

engrained nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.

Nghĩa của engrained

Tính từ

  1. Ăn sâu, thâm căn cố đế.
    • an engrained habitmột thói quen ăn sâu
    • an engrained raguemột thằng chí đểu, một thằng đại xỏ lá

Câu hỏi thường gặp

engrained nghĩa là gì?

engrained (tính từ) nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.