TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engrain

giọng máy của trình duyệt

engrain nghĩa là nhuộm thắm.

Nghĩa của engrain

Ngoại động từ

  1. Nhuộm thắm (vải...).
  2. Làm (thuốc nhuộm) thấm sâu vào vải.
  3. Nghĩa bóng Làm thấm sâu.

Câu hỏi thường gặp

engrain nghĩa là gì?

engrain (ngoại động từ) nghĩa là nhuộm thắm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.