engrain
giọng máy của trình duyệt
engrain nghĩa là nhuộm thắm.
Nghĩa của engrain
Ngoại động từ
- Nhuộm thắm (vải...).
- Làm (thuốc nhuộm) thấm sâu vào vải.
- Nghĩa bóng Làm thấm sâu.
Câu hỏi thường gặp
engrain nghĩa là gì?
engrain (ngoại động từ) nghĩa là nhuộm thắm.