engrave
UK/ɪnˈɡɹeɪv/
US/ɪnˈɡɹeɪv/
giọng máy của trình duyệt
engrave nghĩa là khắc, trổ, in sâu, khắc sâu.
Nghĩa của engrave
Ngoại động từ
- Khắc, trổ, chạm.
- Nghĩa bóng In sâu, khắc sâu (vào óc...).
Dạng từ của engrave
| Ngôi thứ ba số ít | engraves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engraving |
| Quá khứ phân từ | engraved |
| Quá khứ | engraved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engrave
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
engrave nghĩa là gì?
engrave (ngoại động từ) nghĩa là khắc, trổ, in sâu, khắc sâu.
engrave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engrave: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɹeɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɡɹeɪv/.