TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engrave

UK/ɪnˈɡɹeɪv/ US/ɪnˈɡɹeɪv/ giọng máy của trình duyệt

engrave nghĩa là khắc, trổ, in sâu, khắc sâu.

Nghĩa của engrave

Ngoại động từ

  1. Khắc, trổ, chạm.
  2. Nghĩa bóng In sâu, khắc sâu (vào óc...).

Dạng từ của engrave

Ngôi thứ ba số ítengraves
Hiện tại phân từ (-ing)engraving
Quá khứ phân từengraved
Quá khứengraved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engrave

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

engrave nghĩa là gì?

engrave (ngoại động từ) nghĩa là khắc, trổ, in sâu, khắc sâu.

engrave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engrave: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɹeɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɡɹeɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.