TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engraver

US/ɪn.ˈɡreɪ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

engraver nghĩa là người thợ khắc, người thợ chạm, máy khắc, dao khắc.

Nghĩa của engraver

Danh từ

  1. Người thợ khắc, người thợ chạm.
  2. Máy khắc, dao khắc.

Dạng từ của engraver

Số nhiềuengravers

Câu hỏi thường gặp

engraver nghĩa là gì?

engraver (danh từ) nghĩa là người thợ khắc, người thợ chạm, máy khắc, dao khắc.

engraver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engraver: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɡreɪ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.