engraving
US/ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/
giọng máy của trình duyệt
engraving nghĩa là sự khắc, sự trổ, sự in sâu, sự khắc sâu.
Nghĩa của engraving
Danh từ
- Sự khắc, sự trổ, sự chạm.
- Nghĩa bóng Sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...).
- Bản in khắc.
Dạng từ của engraving
| Số nhiều | engravings |
Họ từ của engraving
Câu hỏi thường gặp
engraving nghĩa là gì?
engraving (danh từ) nghĩa là sự khắc, sự trổ, sự in sâu, sự khắc sâu.
engraving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engraving: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/.