TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engraving

US/ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/ giọng máy của trình duyệt

engraving nghĩa là sự khắc, sự trổ, sự in sâu, sự khắc sâu.

Nghĩa của engraving

Danh từ

  1. Sự khắc, sự trổ, sự chạm.
  2. Nghĩa bóng Sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...).
  3. Bản in khắc.

Dạng từ của engraving

Số nhiềuengravings

Họ từ của engraving

Câu hỏi thường gặp

engraving nghĩa là gì?

engraving (danh từ) nghĩa là sự khắc, sự trổ, sự in sâu, sự khắc sâu.

engraving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engraving: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.