TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engrossment

UK/ɛnˈɡɹəʊsmənt/ US/ɛnˈɡɹəʊsmənt/ giọng máy của trình duyệt

engrossment nghĩa là sự làm mê mải, sự thu hút, sự chiếm, sự choán hết.

Nghĩa của engrossment

Danh từ

  1. Sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý).
  2. Sự chiếm, sự choán hết (thì giờ).
  3. Sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò).
  4. Sự chép (một tài liệu) bằng chữ to.
  5. Sử học Sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường).
  6. Pháp lý Sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý).

Dạng từ của engrossment

Số nhiềuengrossments

Câu hỏi thường gặp

engrossment nghĩa là gì?

engrossment (danh từ) nghĩa là sự làm mê mải, sự thu hút, sự chiếm, sự choán hết.

engrossment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engrossment: giọng Anh (UK) /ɛnˈɡɹəʊsmənt/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈɡɹəʊsmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.