engrossment
UK/ɛnˈɡɹəʊsmənt/
US/ɛnˈɡɹəʊsmənt/
giọng máy của trình duyệt
engrossment nghĩa là sự làm mê mải, sự thu hút, sự chiếm, sự choán hết.
Nghĩa của engrossment
Danh từ
- Sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý).
- Sự chiếm, sự choán hết (thì giờ).
- Sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò).
- Sự chép (một tài liệu) bằng chữ to.
- Sử học Sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường).
- Pháp lý Sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý).
Dạng từ của engrossment
| Số nhiều | engrossments |
Câu hỏi thường gặp
engrossment nghĩa là gì?
engrossment (danh từ) nghĩa là sự làm mê mải, sự thu hút, sự chiếm, sự choán hết.
engrossment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engrossment: giọng Anh (UK) /ɛnˈɡɹəʊsmənt/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈɡɹəʊsmənt/.