engulf
UK/ɪŋˈɡʌlf/
US/ɪŋˈɡʌlf/
giọng máy của trình duyệt
engulf nghĩa là nhận chìm, nhận sâu.
Nghĩa của engulf
Ngoại động từ
- Nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...).
Dạng từ của engulf
| Ngôi thứ ba số ít | engulfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engulfing |
| Quá khứ phân từ | engulfed |
| Quá khứ | engulfed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engulf
Đồng nghĩa
Họ từ của engulf
Câu hỏi thường gặp
engulf nghĩa là gì?
engulf (ngoại động từ) nghĩa là nhận chìm, nhận sâu.
engulf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engulf: giọng Anh (UK) /ɪŋˈɡʌlf/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈɡʌlf/.