engrossing
UK/ɛnˈɡɹəʊsɪŋ/
US/ɛnˈɡɹoʊsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
engrossing nghĩa là choán hết thì giờ.
Nghĩa của engrossing
Tính từ
- Choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc).
Dạng từ của engrossing
| So sánh hơn | more engrossing |
| So sánh nhất | most engrossing |
| Số nhiều | engrossings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engrossing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
engrossing nghĩa là gì?
engrossing (tính từ) nghĩa là choán hết thì giờ.
engrossing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engrossing: giọng Anh (UK) /ɛnˈɡɹəʊsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈɡɹoʊsɪŋ/.