TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engrossing

UK/ɛnˈɡɹəʊsɪŋ/ US/ɛnˈɡɹoʊsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

engrossing nghĩa là choán hết thì giờ.

Nghĩa của engrossing

Tính từ

  1. Choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc).

Dạng từ của engrossing

So sánh hơnmore engrossing
So sánh nhấtmost engrossing
Số nhiềuengrossings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engrossing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

engrossing nghĩa là gì?

engrossing (tính từ) nghĩa là choán hết thì giờ.

engrossing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engrossing: giọng Anh (UK) /ɛnˈɡɹəʊsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈɡɹoʊsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.