TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enigma

UK/ɪˈnɪɡmə/ US/ɪˈnɪɡmə/ giọng máy của trình duyệt

enigma nghĩa là điều bí ẩn, người khó hiểu.

Nghĩa của enigma

Danh từ

  1. Điều bí ẩn.
  2. Người khó hiểu.

Dạng từ của enigma

Số nhiềuenigmas

Họ từ của enigma

Câu hỏi thường gặp

enigma nghĩa là gì?

enigma (danh từ) nghĩa là điều bí ẩn, người khó hiểu.

enigma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enigma: giọng Anh (UK) /ɪˈnɪɡmə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɪɡmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.